Tâm HSK

中心

zhōngxīn
trung tâm
trung tâm; trái tim; cốt lõi

中心 (zhōngxīn, Hán Việt: trung tâm) nghĩa là trung tâm; trái tim; cốt lõi. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

心 tâm · 105 từ