换 (huàn, Hán Việt: hoán) nghĩa là trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 换
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
换 (huàn, Hán Việt: hoán) nghĩa là trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.