蓝 lánlammàu xanh; dị thảo chàm HSK 3 蓝 (lán, Hán Việt: lam) nghĩa là màu xanh; dị thảo chàm. Đây là từ vựng HSK 3. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 蓝 Cụm từ thường gặp có 蓝蓝色lánsèmàu xanh lam蓝天lántiānbầu trời xanh蓝图lántúbản thiết kế蓝领lánlǐnglao động chân tay