更 (gèng, Hán Việt: cánh) nghĩa là càng, hơn nữa. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- gēng thay đổi hoặc thay thế; trải qua; một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng…
- gèng hơn; còn hơn; nữa
Câu ví dụ với 更
二月三日的。妹妹说家里天天都是阴天,比这儿更冷。
èr yuè sān rì de。 mèi mei shuō jiā lǐ tiān tiān dōu shì yīn tiān, bǐ zhè ér gèng lěng。
Ngày 3 tháng 2. Em gái nói ở nhà ngày nào cũng âm u, lạnh hơn ở đây.
没关系,下雪的时候更漂亮!
méi guān xì, xià xuě de shí hòu gèng piào liang!
Không sao ạ, lúc có tuyết còn đẹp hơn!
Cụm từ thường gặp có 更
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.