难 (nán, Hán Việt: nan) nghĩa là khó (để...); vấn đề; khó khăn. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- nán khó (để...); vấn đề; khó khăn
- nàn thảm họa; khốn khổ; mắng chửi
Câu ví dụ với 难
第三个问题很难。
dì sān gè wèn tí hěn nán。
Câu hỏi thứ ba rất khó.
Cụm từ thường gặp có 难
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.