Tâm HSK

难

nán
nan
khó (để...); vấn đề; khó khăn

难 (nán, Hán Việt: nan) nghĩa là khó (để...); vấn đề; khó khăn. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • nán khó (để...); vấn đề; khó khăn
  • nàn thảm họa; khốn khổ; mắng chửi

Câu ví dụ với 难

第三个问题很难。
dì sān gè wèn tí hěn nán。
Câu hỏi thứ ba rất khó.

Cụm từ thường gặp có 难

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ