马 (mǎ, Hán Việt: mã) nghĩa là ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 马
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
马 (mǎ, Hán Việt: mã) nghĩa là ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.