节 (jiē, Hán Việt: tiết) nghĩa là xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- jiē xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
- jié khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong…
Cụm từ thường gặp có 节
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.