把 (bǎ, Hán Việt: bả) nghĩa là cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- bǎ cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm
- bà cán
把 (bǎ, Hán Việt: bả) nghĩa là cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm. Đây là từ vựng HSK 3.