向 (xiàng, Hán Việt: hướng) nghĩa là hướng; về phía; quay về. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 向
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
向 (xiàng, Hán Việt: hướng) nghĩa là hướng; về phía; quay về. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.