去向 (qùxiàng, Hán Việt: khứ hướng) nghĩa là hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
去 khứ · 21 từ
去年qùniánnăm ngoái过去guòquđi qua đó出去chūquđi ra下去xiàquđi xuống回去huíququay về进去jìnquđi vào上去shàngquđi lên失去shīqùmất