Tâm HSK

向着

xiàngzhe
hướng trứ
hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía

向着 (xiàngzhe, Hán Việt: hướng trứ) nghĩa là hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

向 hướng · 25 từ

着 trứ · 32 từ