Tâm HSK

冰

bīng
băng
băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh

冰 (bīng, Hán Việt: băng) nghĩa là băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 冰