骑 (jì, Hán Việt: kỵ) nghĩa là (Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- jì (Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã
- qí ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
骑 (jì, Hán Việt: kỵ) nghĩa là (Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã. Đây là từ vựng HSK 3.