骑车 (qíchē, Hán Việt: kỵ xa) nghĩa là lái xe đạp hoặc xe máy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
骑车 (qíchē, Hán Việt: kỵ xa) nghĩa là lái xe đạp hoặc xe máy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.