Tâm HSK

关上

guānshàng
quan thượng
đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

关上 (guānshàng, Hán Việt: quan thượng) nghĩa là đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

上 thượng · 86 từ