楼 (lóu, Hán Việt: lâu) nghĩa là tòa nhà; tầng. Đây là từ vựng HSK 2.
Cụm từ thường gặp có 楼
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
楼 (lóu, Hán Việt: lâu) nghĩa là tòa nhà; tầng. Đây là từ vựng HSK 2.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.