着 (zhe, Hán Việt: trước) nghĩa là (trợ từ chỉ trạng thái). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- zhāo (cờ) nước đi; mánh khóe; được rồi!
- zháo chạm; tiếp xúc; cảm thấy
- zhe trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
- zhuó mặc (quần áo); tiếp xúc; sử dụng
Câu ví dụ với 着
他手里拿着一本书。
tā shǒu lǐ ná zhe yì běn shū。
Trong tay anh ấy đang cầm một quyển sách.
桌子上放着一个手机。
zhuō zi shàng fàng zhe yí gè shǒu jī。
Trên bàn có đặt một chiếc điện thoại.
宾馆的门开着吗?
bīn guǎn de mén kāi zhe ma?
Cửa khách sạn có mở không?
开着呢。你手里拿着什么?
kāi zhe ne。 nǐ shǒu lǐ ná zhe shén me?
Mở đấy. Bạn đang cầm gì trong tay vậy?
李月,门外笑着的那个女孩子是谁?
lǐ yuè, mén wài xiào zhe de nà ge nǚ hái zi shì shuí?
Lý Nguyệt, cô gái đang cười ngoài cửa kia là ai vậy?
Cụm từ thường gặp có 着
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.