头 (tóu, Hán Việt: đầu) nghĩa là đầu. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- tóu đầu; kiểu tóc; trên cùng
- tou hậu tố cho danh từ
Cụm từ thường gặp có 头
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
头 (tóu, Hán Việt: đầu) nghĩa là đầu. Đây là từ vựng HSK 2.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.