Tâm HSK

舌头

shétou
thiệt đầu
lưỡi; lính địch bị bắt để khai thác thông tin

舌头 (shétou, Hán Việt: thiệt đầu) nghĩa là lưỡi; lính địch bị bắt để khai thác thông tin. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

舌 thiệt · 2 từ

头 đầu · 65 từ