舌头 (shétou, Hán Việt: thiệt đầu) nghĩa là lưỡi; lính địch bị bắt để khai thác thông tin. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
舌头 (shétou, Hán Việt: thiệt đầu) nghĩa là lưỡi; lính địch bị bắt để khai thác thông tin. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.