万 (wàn, Hán Việt: vạn) nghĩa là vạn, mười nghìn. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- mò dùng trong 万俟[Mo4 qi2]
- wàn mười nghìn; một số lượng lớn
Cụm từ thường gặp có 万
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.