鹏程万里
péngchéngwànlǐ
bằng trình vạn lý
điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ
鹏程万里 (péngchéngwànlǐ, Hán Việt: bằng trình vạn lý) nghĩa là điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
程 trình · 24 từ
过程guòchéngquá trình sự kiện课程kèchéngkhóa học程度chéngdùmức độ程序chéngxùquy trình工程gōngchéngkỹ thuật工程师gōngchéngshīkỹ sư行程xíngchénghành trình旅程lǚchénghành trình
万 vạn · 12 từ
千万qiānwànmười triệu万一wànyīphòng khi成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình万分wànfēnrất nhiều万能wànnéngtoàn năng万无一失wànwúyīshīchắc chắn万万wànwàntuyệt đối