一长一短 (yīchángyīduǎn, Hán Việt: nhất trường nhất đoản) nghĩa là nói không ngừng; dài dòng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
长 trường · 57 từ
校长xiàozhǎnghiệu trưởng家长jiāzhǎngchủ hộ队长duìzhǎngđội trưởng增长zēngzhǎngtăng trưởng院长yuànzhǎngngười đứng đầu của một tổ chức có…成长chéngzhǎngtrưởng thành长期chángqīdài hạn生长shēngzhǎngphát triển