近 (jìn, Hán Việt: cận) nghĩa là gần. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 近
我家离公司很近。
wǒ jiā lí gōng sī hěn jìn。
Nhà tôi cách công ty rất gần.
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
我家没有你家近。
wǒ jiā méi yǒu nǐ jiā jìn。
Nhà tôi không gần bằng nhà bạn.
好吧,我回家穿件衣服。我家离这儿很近。
hǎo ba, wǒ huí jiā chuān jiàn yī fu。 wǒ jiā lí zhè ér hěn jìn。
Thôi được, tôi về nhà mặc thêm áo. Nhà tôi gần đây.
你们家离公司近吗?
nǐ men jiā lí gōng sī jìn ma?
Nhà anh có gần công ty không?
Cụm từ thường gặp có 近
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.