间 (jiān, Hán Việt: gian) nghĩa là giữa, khoảng; lượng từ cho phòng. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- jiān giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
- jiàn khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con)
Câu ví dụ với 间
每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?
你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?
早上的时间是我的。
zǎo shàng de shí jiān shì wǒ de。
Thời gian buổi sáng là của tôi.
这个房间真大!
zhè ge fáng jiān zhēn dà!
Phòng này rộng thật!
Cụm từ thường gặp có 间
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.