Tâm HSK

民间

mínjiān
dân gian
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng

民间 (mínjiān, Hán Việt: dân gian) nghĩa là trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

民 dân · 29 từ

间 gian · 22 từ