错 (cuò, Hán Việt: thác) nghĩa là sai. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 错
这件衣服还不错。
zhè jiàn yī fu hái bú cuò。
Chiếc áo này cũng khá được.
还不错,颜色也很好看。
hái bú cuò, yán sè yě hěn hǎo kàn。
Cũng khá được, màu cũng đẹp.
我们这儿的鱼非常不错。
wǒ men zhè ér de yú fēi cháng bú cuò。
Món cá ở đây rất ngon ạ.
对!你的汉语还不错。
duì! nǐ de hàn yǔ hái bú cuò。
Đúng rồi! Tiếng Trung của em khá đấy.
我写错了一个字。
wǒ xiě cuò le yí gè zì。
Tôi viết sai một chữ.
Cụm từ thường gặp có 错
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.