面 (miàn, Hán Việt: diện) nghĩa là mặt; phía. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 面
我家就在前面。
wǒ jiā jiù zài qián miàn。
Nhà tôi ở ngay phía trước.
外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?
你怎么不吃面条?
nǐ zěn me bù chī miàn tiáo?
Sao bạn không ăn mì?
我不太喜欢吃面条,我喜欢吃米饭。
wǒ bú tài xǐ huan chī miàn tiáo, wǒ xǐ huan chī mǐ fàn。
Tôi không thích ăn mì lắm, tôi thích ăn cơm.
这家的面条非常好吃,你吃一点儿吧。
zhè jiā de miàn tiáo fēi cháng hǎo chī, nǐ chī yì diǎn ér ba。
Mì quán này rất ngon, bạn ăn thử một chút đi.
Cụm từ thường gặp có 面
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.