Tâm HSK

面试

miànshì
diện thí
được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn

面试 (miànshì, Hán Việt: diện thí) nghĩa là được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

面 diện · 62 từ

试 thí · 17 từ