凡 fánphàmbình thường; tầm thường; phàm tục HSK 7–9 凡 (fán, Hán Việt: phàm) nghĩa là bình thường; tầm thường; phàm tục. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 凡 Cụm từ thường gặp có 凡平凡píngfánbình thường凡是fánshìmỗi và mọi非凡fēifánkhác thường