吐 (tǔ, Hán Việt: thổ) nghĩa là nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- tǔ nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói
- tù nôn; mửa
吐 (tǔ, Hán Việt: thổ) nghĩa là nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói. Đây là từ vựng HSK 6.