抠 (kōu, Hán Việt: khu) nghĩa là đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
抠 (kōu, Hán Việt: khu) nghĩa là đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ. Đây là từ vựng HSK 7–9.