田 tiánđiềncánh đồng; nông trại HSK 6 田 (tián, Hán Việt: điền) nghĩa là cánh đồng; nông trại. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 田 Cụm từ thường gặp có 田田径tiánjìngđiền kinh田野tiányěcánh đồng