俊 (jùn, Hán Việt: tuấn) nghĩa là thông minh; kiệt xuất; đẹp trai. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- jùn thông minh; kiệt xuất; đẹp trai
- zùn (cách phát âm theo phương ngữ của 俊[jun4]); ngầu; ngăn nắp
俊 (jùn, Hán Việt: tuấn) nghĩa là thông minh; kiệt xuất; đẹp trai. Đây là từ vựng HSK 7–9.