尺寸 (chǐcun, Hán Việt: xích thốn) nghĩa là kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
尺寸 (chǐcun, Hán Việt: xích thốn) nghĩa là kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.