严 (yán, Hán Việt: nghiêm) nghĩa là chặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 严
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
严 (yán, Hán Việt: nghiêm) nghĩa là chặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.