挣 (zhēng, Hán Việt: tránh) nghĩa là dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- zhēng dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
- zhèng vùng vẫy để thoát; cố gắng để đạt được; kiếm (tiền)
挣 (zhēng, Hán Việt: tránh) nghĩa là dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]. Đây là từ vựng HSK 5.