Tâm HSK

歪

wāi
oai
lệch; nghiêng một góc; quanh co

歪 (wāi, Hán Việt: oai) nghĩa là lệch; nghiêng một góc; quanh co. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • wāi lệch; nghiêng một góc; quanh co
  • wǎi bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)

Cụm từ thường gặp có 歪