炮 (bāo, Hán Việt: pháo) nghĩa là xào; chiên; sấy khô bằng cách nung. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- bāo xào; chiên; sấy khô bằng cách nung
- páo chế biến thuốc đông y bằng cách sao hoặc nướng (trong chảo)
- pào pháo; pháo nổ
炮 (bāo, Hán Việt: pháo) nghĩa là xào; chiên; sấy khô bằng cách nung. Đây là từ vựng HSK 7–9.