Tâm HSK

窝

wō
oa
tổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ

窝 (wō, Hán Việt: oa) nghĩa là tổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.