Tâm HSK

肝

gān
can
gan; (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game); (trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để…

肝 (gān, Hán Việt: can) nghĩa là gan; (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game); (trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để…. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 肝