训
xùn
huấn
dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
训 (xùn, Hán Việt: huấn) nghĩa là dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
训 (xùn, Hán Việt: huấn) nghĩa là dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.