趟 (tāng, Hán Việt: tranh) nghĩa là lội; giẫm; đảo đất. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- tāng lội; giẫm; đảo đất
- tàng lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng; một lần; một chuyến
趟 (tāng, Hán Việt: tranh) nghĩa là lội; giẫm; đảo đất. Đây là từ vựng HSK 4.