Tâm HSK

凸

tū
đột
nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.); phiên âm Đài Loan [tu2]

凸 (tū, Hán Việt: đột) nghĩa là nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.); phiên âm Đài Loan [tu2]. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 凸