Tâm HSK

航海

hánghǎi
hàng hải
đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình

航海 (hánghǎi, Hán Việt: hàng hải) nghĩa là đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

航 hàng · 9 từ

海 hải · 31 từ