Tâm HSK

喷

pēn
phún
phun ra; bắn ra; xịt ra; phụt; (lóng) chỉ trích dữ dội (đặc biệt là trên mạng)

喷 (pēn, Hán Việt: phún) nghĩa là phun ra; bắn ra; xịt ra; phụt; (lóng) chỉ trích dữ dội (đặc biệt là trên mạng). Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • pēn phun ra; bắn ra; xịt ra; phụt; (lóng) chỉ trích dữ dội (đặc biệt là trên mạng)
  • pèn (mùi) nồng; mùa cao điểm (của mùa vụ); (lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối…

Cụm từ thường gặp có 喷