嘴唇 (zuǐchún, Hán Việt: chủy thần) nghĩa là môi; Lượng từ:片[pian4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
嘴唇 (zuǐchún, Hán Việt: chủy thần) nghĩa là môi; Lượng từ:片[pian4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.