Tâm HSK

壶

hú
hồ
ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai

壶 (hú, Hán Việt: hồ) nghĩa là ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 壶