Tâm HSK

启发

qǐfā
khải phát
khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần)

启发 (qǐfā, Hán Việt: khải phát) nghĩa là khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

启 khải · 8 từ

发 phát · 77 từ