Tâm HSK

启动

qǐdòng
khải động
khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động)

启动 (qǐdòng, Hán Việt: khải động) nghĩa là khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

启 khải · 8 từ

动 động · 77 từ