Tâm HSK

感染

gǎnrǎn
cảm nhiễm
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

感染 (gǎnrǎn, Hán Việt: cảm nhiễm) nghĩa là lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 感染

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

染 nhiễm · 5 từ